洗脸

洗脸
liǎn
tẩy kiểm

rửa mặt

1 nghĩa#29506
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa mặt

    • Tôi rửa mặt mỗi sáng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.