洗胃

洗胃
wèi
tẩy vị

rửa dạ dày; súc dạ dày (y tế)

1 nghĩa#47681
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa dạ dày; súc dạ dày (y tế)

    • Bác sĩ nói anh ấy cần phải rửa dạ dày.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.