洗耳恭听

洗耳恭听
ěrgōngtīng
tẩy nhĩ cung thính

lắng tai kính cẩn lắng nghe; chăm chú lắng nghe [thành ngữ]

3 nghĩa#20640
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắng tai kính cẩn lắng nghe; chăm chú lắng nghe [thành ngữ]

    • Tôi lắng nghe lời khuyên của bạn một cách kính cẩn.

  2. động từ

    lắng tai kính cẩn lắng nghe; chăm chú lắng nghe [thành ngữ]

    • Xin hãy lắng nghe.

  3. động từ

    rửa tai lắng nghe (kính xin lắng nghe) [thành ngữ]

    • Tôi xin lắng nghe lời dạy của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.