洗碗精

洗碗精
wǎnjīng
tẩy oản tinh

nước rửa chén; nước rửa bát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước rửa chén; nước rửa bát

    • Làm ơn đưa cho tôi nước rửa chén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.