洗碗机

洗碗机
wǎn
tẩy oản cơ

máy rửa bát

1 nghĩa#33379
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy rửa bát

    • Tôi cần một cái máy rửa bát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.