洗石子

洗石子
shízi
tẩy thạch tử

(Đài) kỹ thuật rửa đá (trát xi măng trộn sỏi rồi rửa để lộ bề mặt đá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài) kỹ thuật rửa đá (trát xi măng trộn sỏi rồi rửa để lộ bề mặt đá)

    • Bức tường trát đá rửa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.