洗澡间

洗澡间
zǎojiān
tẩy táo gian

phòng tắm

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng tắm

    • Phòng tắm ở đâu?

  2. danh từ

    hố xí; nhà vệ sinh; cầu tiêu

  3. danh từ

    phòng tắm; buồng tắm

    • Trong phòng tắm có nước nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.