洗染店

洗染店
rǎndiàn
tẩy nhiễm điếm

tiệm giặt tẩy; tiệm giặt ủi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm giặt tẩy; tiệm giặt ủi

    • Tiệm giặt ủi này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    tiệm giặt tẩy và nhuộm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.