洒水

洒水
shuǐ
sái thuỷ

phun tưới; rưới; tưới phun

1 nghĩa#46840
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

    • Xin hãy tưới nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.