泰山北斗

泰山北斗
TàishānBěidǒu
thái sơn bắc đẩu

bậc thái sơn bắc đẩu; người được kính ngưỡng trong lĩnh vực của mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thái sơn bắc đẩu; người được kính ngưỡng trong lĩnh vực của mình [thành ngữ]

    • Ông ấy là người có uy tín nhất trong công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    bậc thái sơn bắc đẩu; bậc kỳ tài lỗi lạc trong lĩnh vực của mình [thành ngữ]

    • Ông ấy là nhân vật kiệt xuất của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.