泪如雨下

泪如雨下
lèixià
lệ như vũ hạ

nước mắt rơi như mưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nước mắt rơi như mưa [thành ngữ]

    • Cô ấy đau lòng đến mức nước mắt như mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.