注销

注销
zhùxiāo
chú tiêu

hủy bỏ; hủy đăng ký; xóa sổ

2 nghĩa#33726
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hủy bỏ; hủy đăng ký; xóa sổ

    • Tôi muốn hủy tài khoản của mình.

  2. động từ

    xóa sổ; hủy bỏ (tài khoản); (kế toán) xóa nợ

    • Khoản nợ này đã được xóa sổ rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.