户口

户口
kǒu
hộ khẩu

hộ khẩu; hộ tịch đăng ký cư trú

4 nghĩa#19540
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ khẩu; hộ tịch đăng ký cư trú

    • Hộ khẩu của bạn ở đâu?

  2. danh từ

    hộ khẩu; hộ tịch; khẩu phần dân số (đơn vị hộ gia đình)

  3. danh từ

    giấy phép cư trú; thẻ cư trú

  4. danh từ

    hộ khẩu; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng

    • Xin hỏi số tài khoản ngân hàng của bạn là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.