注目

注目
zhù
chú mục

chú ý; chăm chú nhìn vào

3 nghĩa#44487
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chú ý; chăm chú nhìn vào

    • Mời mọi người chú ý nhìn vào đây.

  2. động từ

    nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

  3. động từ

    tâm trí; tinh thần; sự chú ý

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.