Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
备受
备受
bị thọ
được nhận nhiều; chịu đựng nhiều (sự tôn trọng, chỉ trích, chú ý, v.v.)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17361
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được nhận nhiều; chịu đựng nhiều (sự tôn trọng, chỉ trích, chú ý, v.v.)
- 。
Anh ấy được kính trọng rất nhiều.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ备受
Phồn thể備受
bị thọ
được nhận nhiều; chịu đựng nhiều (sự tôn trọng, chỉ trích, chú ý, v.v.)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17361
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được nhận nhiều; chịu đựng nhiều (sự tôn trọng, chỉ trích, chú ý, v.v.)
- 。
Anh ấy được kính trọng rất nhiều.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.