注射器

注射器
zhùshè
chú xạ khí

ống tiêm; bơm tiêm

1 nghĩa#21922
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống tiêm; bơm tiêm

    • Y tá dùng ống tiêm để tiêm cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.