Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
波澜老成
波澜老成
ba lan lão thành
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy rất hùng tráng và già dặn.
- 貳形tính từ
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
- 。
Bài viết của anh ấy được viết rất hùng tráng.
- 參形tính từ
tuyệt vời; xuất sắc
- ,。
Tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời và được độc giả yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ波澜老成
Phồn thể波瀾老成
ba lan lão thành
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy rất hùng tráng và già dặn.
- 貳形tính từ
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
- 。
Bài viết của anh ấy được viết rất hùng tráng.
- 參形tính từ
tuyệt vời; xuất sắc
- ,。
Tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời và được độc giả yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)