波澜老成

波澜老成
lánlǎochéng
ba lan lão thành

văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy rất hùng tráng và già dặn.

  2. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Bài viết của anh ấy được viết rất hùng tráng.

  3. tính từ

    tuyệt vời; xuất sắc

    • Tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời và được độc giả yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.