Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
泛民主派
泛民主派
phiếm dân chủ phái
phe dân chủ (liên minh dân chủ ở Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe dân chủ (liên minh dân chủ ở Hồng Kông)
- 。
Liên minh Dân chủ là một liên minh chính trị ở Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
泛民主派
Phồn thể泛
phiếm dân chủ phái
phe dân chủ (liên minh dân chủ ở Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe dân chủ (liên minh dân chủ ở Hồng Kông)
- 。
Liên minh Dân chủ là một liên minh chính trị ở Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)