法定人数

法定人数
dìngrénshù
pháp định nhân số

nhóm đạt túc số; tổ đủ số lượng quy định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm đạt túc số; tổ đủ số lượng quy định

    • Cuộc họp cần đủ số lượng người hợp lệ mới có thể bắt đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.