法外之地

法外之地
wàizhī
pháp ngoại chi địa

vùng đất nằm ngoài vòng pháp luật; vùng vô pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất nằm ngoài vòng pháp luật; vùng vô pháp

    • Đây không phải là vùng đất vô luật pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.