法压壶

法压壶
pháp áp hồ

bình pha cà phê kiểu Pháp (French press)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình pha cà phê kiểu Pháp (French press)

    • Tôi thích dùng bình French press của mình để pha cà phê.

  2. danh từ

    bình pha cà phê kiểu Pháp (French press)

    • Tôi thích dùng bình pha cà phê kiểu Pháp của mình để pha cà phê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.