法利赛人

法利赛人
sàirén
pháp lợi tái nhân

người Pha-ri-si; người Pharisêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Pha-ri-si; người Pharisêu

    • Người Pha-ri-si là một giáo phái của Do Thái giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.