法事

法事
shì
pháp sự

lễ nghi tôn giáo; nghi lễ tôn giáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ nghi tôn giáo; nghi lễ tôn giáo

    • Anh ấy đi tham gia pháp sự.

  2. danh từ

    lễ pháp; nghi lễ tôn giáo (Phật giáo, Đạo giáo)

    • Anh ấy đi chùa làm pháp sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.