Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
/
泉石膏肓
泉石膏肓
tuyền thạch cao hoang
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có tình yêu sâu sắc với thiên nhiên, thích phong cảnh núi non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泉石膏肓
Phồn thể泉
tuyền thạch cao hoang
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có tình yêu sâu sắc với thiên nhiên, thích phong cảnh núi non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)