泉石膏肓

泉石膏肓
quánshígāohuāng
tuyền thạch cao hoang

mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]

    • Anh ấy có tình yêu sâu sắc với thiên nhiên, thích phong cảnh núi non.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, trong sáng)HỘI Ý
  • thủy(nước)BỘ

Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.