Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
/
沿海地区
沿海地区
duyên hải địa khu
vùng ven biển; khu vực duyên hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ven biển; khu vực duyên hải
- 。
Vùng duyên hải có rất nhiều bãi biển đẹp.
- 貳名danh từ
vùng ven biển; khu vực ven biển
- 。
Các khu vực ven biển có nhiều cảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
沿海地区
Phồn thể沿海地區
duyên hải địa khu
vùng ven biển; khu vực duyên hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ven biển; khu vực duyên hải
- 。
Vùng duyên hải có rất nhiều bãi biển đẹp.
- 貳名danh từ
vùng ven biển; khu vực ven biển
- 。
Các khu vực ven biển có nhiều cảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)