沾花惹草

沾花惹草
zhānhuācǎo
triêm hoa nhạ thảo

dan díu hoa cỏ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dan díu hoa cỏ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]

    • Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.

  2. động từ

    dan díu với nhiều phụ nữ; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]

    • Anh ta thích trăng hoa.

  3. động từ

    lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ]

  4. động từ

    tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích trăng hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.