沼泽地带

沼泽地带
zhǎodài
chiểu trạch địa đới

vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

    • Khu vực đầm lầy này có rất nhiều chim.

  2. danh từ

    đầm lầy; vùng sình lầy

    • Khu vực đầm lầy này có rất nhiều động vật hoang dã.

  3. danh từ

    vùng đầm lầy; vùng đầm lầy cỏ lác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.