Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
沼泽地带
沼泽地带
chiểu trạch địa đới
vùng đầm lầy; (tên sông cổ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng đầm lầy; (tên sông cổ)
- 。
Khu vực đầm lầy này có rất nhiều chim.
- 貳名danh từ
đầm lầy; vùng sình lầy
- 。
Khu vực đầm lầy này có rất nhiều động vật hoang dã.
- 參名danh từ
vùng đầm lầy; vùng đầm lầy cỏ lác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沼泽地带
Phồn thể沼澤地帶
chiểu trạch địa đới
vùng đầm lầy; (tên sông cổ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng đầm lầy; (tên sông cổ)
- 。
Khu vực đầm lầy này có rất nhiều chim.
- 貳名danh từ
đầm lầy; vùng sình lầy
- 。
Khu vực đầm lầy này có rất nhiều động vật hoang dã.
- 參名danh từ
vùng đầm lầy; vùng đầm lầy cỏ lác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)