治装费

治装费
zhìzhuāngfèi
trị trang phí

phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo

    • Chi phí trang phục bao gồm quần áo và mỹ phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.