治外法权

治外法权
zhìwàiquán
trị ngoại pháp quyền

đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao

    • Anh ấy được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.

  2. danh từ

    quyền trị ngoại (quyền miễn trừ tư pháp của người nước ngoài theo các hiệp ước bất bình đẳng)

    • Quyền tài phán ngoài lãnh thổ là một khái niệm trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.