- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao
đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao
Anh ấy được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.
quyền trị ngoại (quyền miễn trừ tư pháp của người nước ngoài theo các hiệp ước bất bình đẳng)
Quyền tài phán ngoài lãnh thổ là một khái niệm trong lịch sử.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao
đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao
Anh ấy được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.
quyền trị ngoại (quyền miễn trừ tư pháp của người nước ngoài theo các hiệp ước bất bình đẳng)
Quyền tài phán ngoài lãnh thổ là một khái niệm trong lịch sử.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.