油加利

油加利
yóujiā
dầu gia lợi

cây bạch đàn (Eucalyptus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây bạch đàn (Eucalyptus)(kế thừa)

    • Cây bạch đàn là một loại cây thường xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.