河外星系

河外星系
wàixīng
hà ngoại tinh hệ

thiên hà ngoài Ngân Hà; thiên hà ngoài hệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên hà ngoài Ngân Hà; thiên hà ngoài hệ

    • Hệ sao ngoài thiên hà là các thiên hà trong vũ trụ.

  2. danh từ

    thiên hà ngoài Ngân Hà

    • Các thiên hà ngoài Ngân Hà là thành phần cơ bản của vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.