河卵石

河卵石
luǎnshí
hà noãn thạch

đá cuội; sỏi sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá cuội; sỏi sông

    • Đá cuội là một loại đá phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.