没精打采

没精打采
méijīngcǎi
một tinh đả thái

ủ rũ; uể oải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ủ rũ; uể oải

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.

  2. tính từ

    mệt mỏi; chán nản; uể oải

  3. tính từ

    mệt mỏi uể oải; thiếu sức sống; rũ rượi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.