Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没精打采
没精打采
một tinh đả thái
ủ rũ; uể oải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ủ rũ; uể oải
- 。
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
- 貳形tính từ
mệt mỏi; chán nản; uể oải
- 參形tính từ
mệt mỏi uể oải; thiếu sức sống; rũ rượi [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
没精打采
Phồn thể沒精打采
một tinh đả thái
ủ rũ; uể oải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ủ rũ; uể oải
- 。
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
- 貳形tính từ
mệt mỏi; chán nản; uể oải
- 參形tính từ
mệt mỏi uể oải; thiếu sức sống; rũ rượi [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)