没日没夜

没日没夜
méiméi
một nhật một dạ

không kể ngày đêm; suốt ngày suốt đêm

2 nghĩa#39449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không kể ngày đêm; suốt ngày suốt đêm

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

  2. trạng từ

    không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc ngày đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.