没奈何

没奈何
nài
một nại hà

không còn cách nào; bất lực; đành chịu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không còn cách nào; bất lực; đành chịu

    • Anh ấy đành phải chấp nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.