Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没办法
没办法
một biện pháp
không có cách nào; không còn cách nào khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cách nào; không còn cách nào khác
- 。
Tôi không có cách nào giúp bạn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vụ này hết cách rồi.
- 。
Tôi không thể thở bằng mũi.
- 貳副trạng từ
không có cách nào; chẳng làm gì được; bó tay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
没办法
Phồn thể沒辦法
một biện pháp
không có cách nào; không còn cách nào khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cách nào; không còn cách nào khác
- 。
Tôi không có cách nào giúp bạn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vụ này hết cách rồi.
- 。
Tôi không thể thở bằng mũi.
- 貳副trạng từ
không có cách nào; chẳng làm gì được; bó tay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)