- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
món sashimi (cá sống thái lát kiểu Nhật)
món sashimi (cá sống thái lát kiểu Nhật)
Tôi thích ăn sashimi.
món sashimi (cá sống thái lát kiểu Nhật)
món sashimi (cá sống thái lát kiểu Nhật)
Tôi thích ăn sashimi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.