Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
沙盘推演
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
NGHĨA
- 壹动động từ
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
- 。
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập sa bàn.
- 貳动động từ
diễn tập trên sa bàn; mô phỏng kế hoạch hành động
- 參动động từ
mô phỏng trên sa bàn; diễn tập giả định
- 。
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập kế hoạch này.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
NGHĨA
- 壹动động từ
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
- 。
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập sa bàn.
- 貳动động từ
diễn tập trên sa bàn; mô phỏng kế hoạch hành động
- 參动động từ
mô phỏng trên sa bàn; diễn tập giả định
- 。
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập kế hoạch này.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)