Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉没成本
沉没成本
trầm một thành bản
chi phí chìm (kinh tế học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí chìm (kinh tế học)
- 。
Chi phí chìm là chi phí đã phát sinh và không thể thu hồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沉没成本
Phồn thể沉沒成本
trầm một thành bản
chi phí chìm (kinh tế học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí chìm (kinh tế học)
- 。
Chi phí chìm là chi phí đã phát sinh và không thể thu hồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)