沉没成本

沉没成本
chénchéngběn
trầm một thành bản

chi phí chìm (kinh tế học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí chìm (kinh tế học)

    • Chi phí chìm là chi phí đã phát sinh và không thể thu hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.