Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
沈国放
沈国放
thẩm quốc phóng
Thẩm Quốc Phóng (1952–), Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003–2005)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Quốc Phóng (1952–), Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003–2005)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
沈国放
Phồn thể沈國放
thẩm quốc phóng
Thẩm Quốc Phóng (1952–), Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003–2005)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Quốc Phóng (1952–), Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003–2005)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)