Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
斑点
斑点
ban điểm
đốm; vết đốm; chấm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18917
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đốm; vết đốm; chấm
- 。
Trên chiếc áo này có một vết bẩn.
- 貳名danh từ
đốm nhỏ; chấm nhỏ
- 。
Trên chiếc áo này có rất nhiều đốm.
- 參名danh từ
vết mực; đốm mực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
斑点
Phồn thể斑點
ban điểm
đốm; vết đốm; chấm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18917
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đốm; vết đốm; chấm
- 。
Trên chiếc áo này có một vết bẩn.
- 貳名danh từ
đốm nhỏ; chấm nhỏ
- 。
Trên chiếc áo này có rất nhiều đốm.
- 參名danh từ
vết mực; đốm mực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰