Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江湖骗子
江湖骗子
giang hồ phiến tử
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
- 。
Anh ta là một kẻ lừa đảo giang hồ.
- 貳名danh từ
kẻ lừa đảo giang hồ; tay bịp bợm lưu manh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
江湖骗子
Phồn thể江湖騙子
giang hồ phiến tử
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
- 。
Anh ta là một kẻ lừa đảo giang hồ.
- 貳名danh từ
kẻ lừa đảo giang hồ; tay bịp bợm lưu manh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)