江湖骗子

江湖骗子
jiāngpiànzi
giang hồ phiến tử

kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo giang hồ.

  2. danh từ

    kẻ lừa đảo giang hồ; tay bịp bợm lưu manh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.