江河日下

江河日下
jiāngxià
giang hà nhật hạ

ngày càng suy thoái; đi xuống từng ngày [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày càng suy thoái; đi xuống từng ngày [thành ngữ]

    • Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tệ đi.

  2. tính từ

    ngày càng suy thoái; sa sút từng ngày [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.