Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江河日下
江河日下
giang hà nhật hạ
ngày càng suy thoái; đi xuống từng ngày [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày càng suy thoái; đi xuống từng ngày [thành ngữ]
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tệ đi.
- 貳形tính từ
ngày càng suy thoái; sa sút từng ngày [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
江河日下
Phồn thể江
giang hà nhật hạ
ngày càng suy thoái; đi xuống từng ngày [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày càng suy thoái; đi xuống từng ngày [thành ngữ]
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tệ đi.
- 貳形tính từ
ngày càng suy thoái; sa sút từng ngày [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)