Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江原道
江原道
giang nguyên đạo
tỉnh Giang Nguyên (Triều Tiên thời Joseon)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Giang Nguyên (Triều Tiên thời Joseon)
- 。
Gangwon-do là một tỉnh của Hàn Quốc.
- 貳名danh từ
tỉnh Giang Nguyên, Bắc Triều Tiên
- 。
Kangwon-do là một tỉnh của Triều Tiên.
- 參名danh từ
tỉnh Giang Nguyên, đông bắc Hàn Quốc, tỉnh lỵ Xuân Xuyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
江原道
Phồn thể江
giang nguyên đạo
tỉnh Giang Nguyên (Triều Tiên thời Joseon)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Giang Nguyên (Triều Tiên thời Joseon)
- 。
Gangwon-do là một tỉnh của Hàn Quốc.
- 貳名danh từ
tỉnh Giang Nguyên, Bắc Triều Tiên
- 。
Kangwon-do là một tỉnh của Triều Tiên.
- 參名danh từ
tỉnh Giang Nguyên, đông bắc Hàn Quốc, tỉnh lỵ Xuân Xuyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)