Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江南
江南
giang nam
vùng Giang Nam (khu vực phía nam hạ lưu sông Trường Giang, bao gồm Thượng Hải và các phần của Giang Tô, An Huy, Giang Tây, Chiết Giang)
1 nghĩa#26093
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng Giang Nam (khu vực phía nam hạ lưu sông Trường Giang, bao gồm Thượng Hải và các phần của Giang Tô, An Huy, Giang Tây, Chiết Giang)
- 。
Phong cảnh Giang Nam rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ江南
Phồn thể江
giang nam
vùng Giang Nam (khu vực phía nam hạ lưu sông Trường Giang, bao gồm Thượng Hải và các phần của Giang Tô, An Huy, Giang Tây, Chiết Giang)
1 nghĩa#26093
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng Giang Nam (khu vực phía nam hạ lưu sông Trường Giang, bao gồm Thượng Hải và các phần của Giang Tô, An Huy, Giang Tây, Chiết Giang)
- 。
Phong cảnh Giang Nam rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)