汗马功劳

汗马功劳
hàngōngláo
hãn mã công lao

công lao chinh chiến; chiến công hiển hách [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công lao chinh chiến; chiến công hiển hách [thành ngữ]

    • Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho công ty.

  2. danh từ

    công lao xông pha trận mạc; chiến công hiển hách [thành ngữ]

    • Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.