汗牛充栋

汗牛充栋
hànniúchōngdòng
hãn ngưu sung đống

sách nhiều đến mức trâu chở phải toát mồ hôi, chất đầy kho (rất nhiều sách) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sách nhiều đến mức trâu chở phải toát mồ hôi, chất đầy kho (rất nhiều sách) [thành ngữ]

    • Trong thư viện có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.