求职信

求职信
qiúzhíxìn
cầu chức tín

thư xin việc; thư ứng tuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư xin việc; thư ứng tuyển

    • Tôi đang viết thư xin việc.

  2. danh từ

    thư xin việc

    • Tôi đang viết đơn xin việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.