- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
Anh ấy cầu hôn cô ấy.
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
Anh ấy cầu hôn cô ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.