求爱

求爱
qiúài
cầu ái

tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn

1 nghĩa#21568
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn

    • Anh ấy cầu hôn cô ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.