求仁得仁

求仁得仁
qiúrénrén
cầu nhân đắc nhân

cầu nhân đắc nhân; được những gì mình mong muốn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nhân đắc nhân; được những gì mình mong muốn [thành ngữ]

    • Anh ấy cầu nhân đắc nhân, chết mà không hối tiếc.

  2. tính từ

    được điều mình cầu; toại nguyện [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đạt được điều mình mong muốn, cuối cùng đã thực hiện được ước mơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.